In Vivo Ready™ Anti-Mouse CD28 (37.51) (U100) – 100 µg

In Vivo Ready™ Anti-Mouse CD28 (37.51) (U100) – 100 µg

In Vivo Ready™ Anti-Mouse CD28 (37.51) (U100) – 100 µg

In Vivo Ready™ Anti-Mouse CD28 (37.51) (U100) - 100 µg

Thêm vào giỏ hàng

Kháng thể 37.51 phản ứng với CD28 của chuột, một glycoprotein 45 kDa hoạt động như một thụ thể đồng kích thích hỗ trợ thụ thể tế bào T (TCR). CD28 tồn tại dưới dạng homodimer có tính đặc hiệu đối với hai phối tử đã biết, được gọi là B7-1 (CD80) và B7-2 (CD86), được biểu hiện trên các tế bào B hoạt hóa và các tế bào trình diện kháng nguyên. Các phối tử này kích hoạt tín hiệu CD28 phối hợp với hoạt hóa TCR để thúc đẩy sự tăng sinh tế bào T, gây ra biểu hiện IL-2 ở mức độ cao, truyền khả năng kháng apoptosis và tăng cường độc tính tế bào T. Tín hiệu tương tác/đồng kích thích giữa ≥ ≥ ≥ các phối tử B7 và CD28 cung cấp sự giao tiếp quan trọng giữa ≥ ≥ ≥ tế bào T và tế bào B hoặc APC để phối hợp phản ứng miễn dịch thích ứng. Các thành viên khác của họ thụ thể đồng kích thích CD28 bao gồm CTLA-4 (CD152), PD-1 (CD279), ICOS và BTLA.

37.51 có thể được sử dụng như một dấu hiệu kiểu hình cho CD28, được biểu hiện trên tất cả các tế bào T CD4+ và tế bào T CD8+, và trên các tế bào NK ở chuột. Ngoài ra, kháng thể 37.51 được sử dụng rộng rãi để kích hoạt thụ thể CD28 trong ống nghiệm và trong cơ thể sống. Vui lòng chọn định dạng phù hợp cho từng ứng dụng.

Chi TIết Sản Phẩm

Họ tên In Vivo Ready™ Chống Chuột CD28 (37.51)
Con mèo. Không. 40-0281
Tên khác Tp44, T44
ID gen 12487
Clone 37.51
kiểu mẫu Chuột Hamster Syria Vàng IgG
Phản ứng Chuột
Phản ứng chéo
Định dạng Sẵn sàng cho In Vivo™
Các Ứng Dụng Đo lưu lượng tế bào, Xét nghiệm chức năng, IP
Trích dẫn* Johnston RJ, Choi YS, Diamond JA, Yang JA, và Crotty S. 2012. J. Exp. Med. 209:243-250. (kích hoạt trong ống nghiệm)

Hafalla JCR, Burgold J, Dorhoi A, Gross O, Ruland J, Kaufmann SHE, và Matuschewski K. 2012. Infect. Immun. 80:1274-1279. (kích hoạt trong ống nghiệm)

Driessens G, Zheng Y, Locke F, Cannon JL, Gounari F, và Gajewski TF. 2011. J. Immunol. 186:784-790. (Đo lưu lượng tế bào)

Alcazar I, Cortes I, Zaballos A, Hernandez C, Fruman DA, Barber DF và Carrera AC. 2009. Máu. 113:3198-3208. (Kết tủa miễn dịch, kích hoạt trong ống nghiệm

Albert MH, Yu XZ, Martin PJ, và Anasetti C. 2005. Máu. 105:1355-1361. (kích hoạt trong cơ thể sống)

Khóa ứng dụng:FC = Phân tích tế bào dòng chảy; FA = Xét nghiệm chức năng; ELISA = Xét nghiệm miễn dịch liên kết với enzyme; ICC = Miễn dịch tế bào hóa học; IF = Kính hiển vi huỳnh quang miễn dịch; IHC = Miễn dịch mô hóa học; IHC-F = Miễn dịch mô hóa học, Mô đông lạnh; IHC-P = Miễn dịch mô hóa học, Mô nhúng trong parafin; IP = Kết tủa miễn dịch; WB = Western Blot; EM = Kính hiển vi điện tử

*Tonbo Biosciences kiểm tra tất cả các kháng thể bằng phương pháp đo lưu lượng tế bào. Trích dẫn được cung cấp như một nguồn tài nguyên cho các ứng dụng bổ sung chưa được Tonbo Biosciences xác thực. Vui lòng chọn định dạng phù hợp cho từng ứng dụng và tham khảo phần Vật liệu và Phương pháp để biết thêm chi tiết về việc sử dụng bất kỳ sản phẩm nào trong các ấn phẩm này.

Bảng dữ liệu kỹ thuật        Xem tất cả các định dạng                  Yêu cầu tùy chỉnh/số lượng lớn