In Vivo Ready™ Chống Chuột Ly-6G (1A8) – 100 µg

In Vivo Ready™ Chống Chuột Ly-6G (1A8) – 100 µg

In Vivo Ready™ Chống Chuột Ly-6G (1A8) – 100 µg

In Vivo Ready™ Chống Chuột Ly-6G (1A8) - 100 µg

Thêm vào giỏ hàng

Kháng thể 1A8 liên kết với Ly-6G ở chuột, thường được gọi là Gr-1, một thành viên của siêu họ Ly-6 của protein bề mặt tế bào neo GPI có vai trò trong tín hiệu tế bào và sự kết dính tế bào. Gr-1 được biểu hiện khác biệt trong quá trình phát triển và trưởng thành của các tế bào trong dòng tủy và được biểu hiện ở các giai đoạn và mức độ khác nhau trên các tế bào đơn nhân, đại thực bào, bạch cầu hạt và bạch cầu trung tính ngoại vi.

Ở chuột, kháng thể 1A8 thường được sử dụng kết hợp với kháng thể gắn nhãn đại thực bào M1/70 (Anti-CD11b) để phân tích kiểu hình của các tế bào đơn nhân, đại thực bào và bạch cầu hạt. Lưu ý: để xác định Ly-C, một kháng thể thay thế, bản sao RB6-8C5, đã được báo cáo là phản ứng chéo với Ly-6C trên các tế bào biểu hiện kháng nguyên này (Fleming et al. 1993. J. Immunol. 151:2399-2408 và Sasmono et al. 2007. J. Leukoc. Biol. 82: 111-123) và đã được trích dẫn trong tài liệu để xác định Ly-6G/Ly-6C.

Chi TIết Sản Phẩm

Họ tên In Vivo Ready™ Chống Chuột Ly-6G (1A8)
Con mèo. Không. 40-1276
Tên khác Gr-1
ID gen 546644
Clone 1A8
kiểu mẫu Chuột IgG2a, κ
Phản ứng Chuột
Phản ứng chéo
Định dạng Sẵn sàng cho In Vivo™
Các Ứng Dụng Đo lưu lượng tế bào, Xét nghiệm chức năng, IHCF, IHCP, IP
Trích dẫn* Kamaly N, Fredman G, Subramanian M, Gadde S, Pesic A, Cheung L, Fayad ZA, Langer R, Tabas I và Cameron O. 2013. Proc. Natl. Acad. Sci. 110. 6506-6511. (phân tích tế bào dòng chảy).

Stinn W, Buettner A, Weiler H, Friedrichs B, Luetjen S, van Overveld F, Meurrens K, Janssens K, Gebel S, Stabbert R và Haussman HJ. 2013. Chất độc. Khoa học. 131: 596-611 (đo tế bào theo dòng chảy).

Enoksson M, Moller-Westerberg C, Wicher G, Fallon PG, Forsberg-Nilsson K, Lunderius-Andersson C, và Nilsson G. 2013. Máu. 121. 530-536 (đo tế bào theo dòng chảy).

Khóa ứng dụng:FC = Phân tích tế bào dòng chảy; FA = Xét nghiệm chức năng; ELISA = Xét nghiệm miễn dịch liên kết với enzyme; ICC = Miễn dịch tế bào hóa học; IF = Kính hiển vi huỳnh quang miễn dịch; IHC = Miễn dịch mô hóa học; IHC-F = Miễn dịch mô hóa học, Mô đông lạnh; IHC-P = Miễn dịch mô hóa học, Mô nhúng trong parafin; IP = Kết tủa miễn dịch; WB = Western Blot; EM = Kính hiển vi điện tử

*Tonbo Biosciences kiểm tra tất cả các kháng thể bằng phương pháp đo lưu lượng tế bào. Trích dẫn được cung cấp như một nguồn tài nguyên cho các ứng dụng bổ sung chưa được Tonbo Biosciences xác thực. Vui lòng chọn định dạng phù hợp cho từng ứng dụng và tham khảo phần Vật liệu và Phương pháp để biết thêm chi tiết về việc sử dụng bất kỳ sản phẩm nào trong các ấn phẩm này.

Bảng dữ liệu kỹ thuật        Xem tất cả các định dạng                   Yêu cầu tùy chỉnh/số lượng lớn