Kháng thể HIB19 phản ứng với CD19 ở người, một glycoprotein 95 kDa hoạt động như một đồng thụ thể, cùng với CD21, CD81 và CD225, để hỗ trợ thụ thể tế bào B chức năng (BCR). Phức hợp này cung cấp khả năng nhận diện kháng nguyên đặc hiệu và kích hoạt tiếp theo của tế bào B để tăng sinh và biệt hóa thành các tế bào tiết kháng thể (tế bào plasma) hoặc tế bào B nhớ, đóng vai trò quan trọng đối với sự gặp gỡ kháng nguyên thứ cấp. CD19 là một dấu hiệu phân biệt dòng dõi, vì biểu hiện của nó có thể phát hiện được ở giai đoạn tế bào B sớm nhất, thông qua quá trình phát triển và cuối cùng bị mất khi chuyển đổi thành tế bào plasma trưởng thành.
Kháng thể HIB19 được sử dụng rộng rãi như một dấu hiệu biểu hiện kiểu hình cho biểu hiện CD19 trên tế bào B, cũng như trên các phân nhóm tế bào dendrit.
Chi TIết Sản Phẩm
| Họ tên | APC Chống Người CD19 (HIB19) |
|---|---|
| Con mèo. Không. | 20-0199 |
| Tên khác | Leu-12, B4 |
| ID gen | 930 |
| Clone | HIB19 |
| kiểu mẫu | Chuột IgG1, kappa |
| Phản ứng | Con người |
| Phản ứng chéo | |
| Định dạng | APC |
| Các Ứng Dụng | Đo tế bào dòng chảy |
| Trích dẫn* | Kroenke MA, Eto D, Locci M, Cho M, Davidson T, Haddad EK, và Crotty S. 2012. J. Immunol. 188: 3734-3744. (Phân tích tế bào dòng chảy)
So NSY, Ostrowski MA, và Gray-Owen SD. 2012. J. Immunol. 188: 4008-4022. (thu thập tế bào trong ống nghiệm để soi kính hiển vi) Zhang L, Yang N, Conejo-Garcia JR, Katsaros D, Mohamed-Hadley A, Fracchioli S, Schlienger K, Toll A, Levine B, Rubin SC, và Coukos G. 2003. Clin. Cancer Res. 9: 264 – 272. (Miễn dịch mô hóa học) Hibe W, Dirnhofer S, Oberwasserlechner F, Eisterer W, Amman K, Schmid T, Hilbe G, Thaler J, và Woll E. 2003. J. Clin. Pathol. 56: 736-741. (Hóa mô miễn dịch – mô đông lạnh) |
Khóa ứng dụng:FC = Phân tích tế bào dòng chảy; FA = Xét nghiệm chức năng; ELISA = Xét nghiệm miễn dịch liên kết với enzyme; ICC = Miễn dịch tế bào hóa học; IF = Kính hiển vi huỳnh quang miễn dịch; IHC = Miễn dịch mô hóa học; IHC-F = Miễn dịch mô hóa học, Mô đông lạnh; IHC-P = Miễn dịch mô hóa học, Mô nhúng trong parafin; IP = Kết tủa miễn dịch; WB = Western Blot; EM = Kính hiển vi điện tử
*Tonbo Biosciences kiểm tra tất cả các kháng thể bằng phương pháp đo lưu lượng tế bào. Trích dẫn được cung cấp như một nguồn tài nguyên cho các ứng dụng bổ sung chưa được Tonbo Biosciences xác thực. Vui lòng chọn định dạng phù hợp cho từng ứng dụng và tham khảo phần Vật liệu và Phương pháp để biết thêm chi tiết về việc sử dụng bất kỳ sản phẩm nào trong các ấn phẩm này.

Bảng dữ liệu kỹ thuật Xem tất cả các định dạng Yêu cầu tùy chỉnh/số lượng lớn

